Biosmark
Biosmark
NgânLượng.vn – Ví điện tử&Cổng thanh toán trực tuyến AN TOÀN bằng thẻ các ngân hàng trong & ngoài nước; Được bảo hộ & cấp phép bởi NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM; Ví điên tử DUY NHẤT được cộng đồng bình chọn ƯA THÍCH NHẤT 2 năm liên tiếp
Biosmark Hướng dẫn mua hàng
 
Cây thuốc Việt Nam
BẢN LAM CĂN
Tên Việt Nam: Rễ cây, Bọ mẩy, Đại thanh, Đắng cay, Mây kỳ cấy, Thanh thảo tâm, Bọ nẹt. rau đắng. Tên khác: Mã tảo, Mã lam (Trung Việt Từ Điển) Mã lam (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Bản lam (Tục Danh), Đại hiệp đông lam (Sơn Hải Kinh), Lưu cầu lãm (Hòa Hán Dược Khảo). Tên khoa học: Clerodenron cytophyllum Turcz. Họ khoa học: Verbenaceae.
BỤP GIẤM
Tên khoa học: Hibiscus subdariffla L., họ Bông (Malvaceae).
MŨI MÁC
Mũi mác, Cây thóc lép, Cây cổ bình - Tadehagi triquetrum (L.) Ohashi (Desmodium triquetrum (L.) DC.), thuộc họ Đậu - Fabaceae.
ĐẠI HOÀNG
Hoàng lương (Bản Kinh), Tướng quân (Lý Thị Dược Lục), Hỏa sâm, Phu như (Ngô Phổ bản thảo), Phá môn, Vô thanh hổ, Cẩm trang hoàng (Hòa Hán Dược Khảo), Thiệt ngưu đại hoàng (Bản Thảo Cương Mục), Cẩm văn, Sanh quân, Đản kết, Sanh cẩm văn, Chế quân, Xuyên quân, Chế cẩm văn, Sanh đại hoàng, Xuyên văn, Xuyên cẩm văn, Tửu chế quân, Thượng quản quân, Cẩm văn đại hoàng, Thượng tướng quân, Tây khai phiến, Thượng tương hoàng (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển).
NÚC NÁC
Tên khoa học: Oroxylum indicum (L.), Vent (Bignonia indica L., Calosanthes indica Blume); thuộc họ Chùm ớt (Bignoniaceae).
NGŨ VỊ TỬ
Tên khoa học: Kadsura japonica L. (Nam ngũ vị) Schizandra chinensis Baill. (Bắc ngũ vị). Họ khoa học: Mộc lan (Magnoliaceae).
HOÀNG CẦM
Tên khác: Hủ trường, Túc cầm, Hoàng văn, Kinh cầm, Đỗ phụ, Nội hư, Ấn dầu lục, Khổ đốc bưu, Đồn vĩ cầm, Thử vĩ cầm, Điều cầm, Khô cầm, Bắc cầm, Phiến cầm, Khô trường, Lý hủ thảo, Giang cốc thụ, Lý hủ cân thảo, Điều cầm, Tử cầm, Đạm tử cầm, Đạm hoàng cầm, Tửu cầm, Đông cầm, Hoàng kim trà, Lạn tâm hoàng.
ĐỖ TRỌNG
Tên Hán Việt khác: Tư trọng (Biệt Lục), Tư tiên (Bản Kinh), Mộc miên (Ngô Phổ Bản Thảo), Miên, Miên hoa, Ngọc ti bì, Loạn ngân ty, Qủy tiên mộc (Hòa Hán Dược Khảo), Hậu đỗ trọng, Diêm thủy sao, Đỗ trọng, Xuyên Đỗ trọng, Miên đỗ trọng (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển).
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12